Palo Alto PA-1410

Liên Hệ Báo Giá Firewall

Palo Alto PA-1410 | Tường lửa Firewall Palo Alto Networks PAN-PA-1410 chính hãng

Thiết bị tường lửa Palo Alto PAN-PA-1410 là một sản phẩm trong dòng tường lửa Next-Generation Firewall (NGFW) của Palo Alto Networks. Được thiết kế để cung cấp bảo mật mạng và quản lý an ninh cho các doanh nghiệp và tổ chức lớn.

Tường lửa Firewall Palo Alto Networks PAN-PA-1410 chính hãng

Dưới đây là một số thông số kỹ thuật chính của thiết bị tường lửa Palo Alto Networks PAN-PA-1410:

  • Xử lý thông lượng: Thiết bị này có khả năng xử lý thông lượng tường lửa lên đến 1.5 Gbps.
  • Số lượng kết nối đồng thời: Hỗ trợ lên đến 64.000 kết nối đồng thời.
  • Số lượng người dùng đồng thời: Hỗ trợ lên đến 32.000 người dùng đồng thời.
  • Firewall throughput: 1 Gbps.
  • VPN throughput: 400 Mbps.
  • IPS throughput: 600 Mbps.
  • User sử dụng: 700 user
  • Số lượng giao diện mạng: Có 4 cổng Ethernet (10/100/1000).
  • Tích hợp các tính năng bảo mật: Thiết bị tường lửa Palo Alto Networks PAN-PA-1410 cung cấp nhiều tính năng bảo mật như tường lửa ứng dụng (application firewall), IPS (Intrusion Prevention System), VPN (Virtual Private Network), quản lý bảo mật trên nền tảng đám mây và nhiều tính năng khác.
  • Quản lý tường lửa: Có thể quản lý thiết bị qua giao diện web, giao diện dòng lệnh hoặc tích hợp vào các nền tảng quản lý mạng lớn hơn.
  • Quản lý bảo mật trung tâm: Thiết bị tường lửa PAN-PA-1410 có thể tích hợp vào Palo Alto Networks Panorama, một nền tảng quản lý bảo mật trung tâm, giúp quản lý và triển khai các tường lửa trong mạng lưới lớn hơn.

Palo Alto Networks PAN-PA-1410 chính hãng

Tường lửa Firewall Palo Alto Networks PA-1410

Mã sản phẩm PAN-PA-1410
Performance and Capacities
Firewall throughput (HTTP/appmix) 8.9/6.8 Gbps
Threat Prevention throughput (HTTP/appmix) 3.3/3.2 Gbps
IPsec VPN throughput 4.6 Gbps
Max sessions 945,000
New sessions per second 100,000
Virtual systems (base/max) 1/6
Hardware Specifications
I/O 10/100/1000 (4)
1/2.5/5 Gb (4)/PoE
1/2.5/5 Gb (4)
Gigabit SFP (6)
10 gigabit SFP+ (4)
Management I/O 10/100/1000 out-of-band management port (1)
HSCI 10 gigabit high availability (1)
RJ-45 console port (1)
USB port (1)
Micro USB console port (1)
Power Over Ethernet (PoE) Total PoE Power Budget: 151W
Maximum load on single port: 90W
Storage Capacity 120 GB SSD
Power Supply (Avg/Max Power Consumption) AC 450W power supply (1)
Optional for purchase 2nd AC 450W power supply (1)
Mean Time Before Failure (MTBF) 24 Years
Input Voltage (Input Frequency) 100–240 VAC (50–60Hz)
Rack Mount Dimensions 1U, 19″ standard rack (1.70″ H x 14.15″ D x 17.15″ W)
Weight (Standalone Device/As Shipped) 15.5 lbs
Safety cTUVus, CB
EMI FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A
Environment Operating temperature: 0° to 40° C
Non-operating temperature: -4° to 158° F, -20° to 70° C
Airflow Front to back

Tham khảo thêm tường lửa Palo Alto Networks

Palo Alto PA-410 | Palo Alto PA-440 | Palo Alto PA-450 | Palo Alto PA-460

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”ImageObject”,”contentUrl”:”https://firewalls.vn/cuploads/images/palo-alto-pa1410.webp”,”license”:”https://firewalls.vn/Palo-Alto-PA-1410.html”,”acquireLicensePage”:”https://firewalls.vn/cuploads/images/palo-alto-pa1410.webp”,”creditText”:”Palo Alto PA-1410 – Firewall Palo Alto”,”creator”:{“@type”:”Person”,”name”:”Thiết Thị Mạng”},”copyrightNotice”:”firewalls.vn”}

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”ImageObject”,”contentUrl”:”https://firewalls.vn/cuploads/images/pa1410-interface.webp”,”license”:”https://firewalls.vn/Palo-Alto-PA-1410.html”,”acquireLicensePage”:”https://firewalls.vn/cuploads/images/pa1410-interface.webp”,”creditText”:”Palo Alto PA-1410 – Firewall Palo Alto”,”creator”:{“@type”:”Person”,”name”:”Thiết Thị Mạng”},”copyrightNotice”:”firewalls.vn”}

Related Posts

SMNET – phân phối cung cấp giải pháp thiết bị Firewall chính hãng, giá rẻ

Bạn đang tìm kiếm giải pháp Firewall chính hãng, bảo vệ an ninh mạng toàn diện cho doanh nghiệp? Hãy đến với SMNET – Chuyên phân phối…

SRX345-SYS-JB- Juniper SRX345-SYS-JB

Juniper SRX345-SYS-JB

Liên Hệ Báo Giá Firewall Juniper SRX345-SYS-JB (16GbE, 4x MPIM slots, 4G RAM, 8G Flash, Nguồn hỗ trợ, cable and RMK) Firewall SRX345 cho các văn phòng…

Juniper SRX340-SYS-JB

Juniper SRX340-SYS-JB

Liên Hệ Báo Giá Firewall Juniper SRX340-SYS-JB SRX340 Services Gateway includes hardware (16GbE, 4x MPIM slots, 4G RAM, 8G Flash, pw, cable, RMK) Juniper SRX340-SYS-JB kết nối…

Tường lửa Juniper SRX300-SYS-JB

Juniper SRX300-SYS-JB

Liên Hệ Báo Giá Firewall SRX300-SYS-JB | Thiết bị tường lửa Juniper SRX300 series chính hãng SRX300-SYS-JB có thể xử lý lưu lượng mạng tới 1 Gbps…

Juniper SRX320-SYS-JB, firewall SRX320-SYS-JB

Juniper SRX320-SYS-JB

Liên Hệ Báo Giá Firewall Juniper SRX320-SYS-JB tường lửa Firewall Juniper SRX320 chính hãng Firewall SRX320 tường lửa kết nối an toàn các văn phòng chi nhánh…

SRX550-M-SYS-JE-AC, juniper SRX550-M-SYS-JE-AC, firewall SRX550-M-SYS-JE-AC

SRX550-M-SYS-JE-AC

Liên Hệ Báo Giá Firewall Juniper SRX550-M-SYS-JE-AC, thông tin, giá, hình ảnh Juniper SRX550-M-SYS-JE-AC Juniper SRX550-M-SYS-JE-AC là giải pháp tất cả trong một giúp củng cố kết…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *