Juniper SRX5400

Tường lửa Juniper SRX5400 của firewalls.vn có gì nổi bật 

Liên Hệ Báo Giá Firewall

Vận hành doanh nghiệp vô cùng phức tạp; do vậy, giảm thiểu nỗ lực từ bất kỳ khía cạnh nào là một điều nên làm, đặc biệt nếu nó liên quan tới công nghệ thông tin. Đó cũng chính là điều Juniper hướng tới khi giới thiệu sản phẩm  Juniper SRX5400, gắn cho sản phẩm này sứ mệnh “Ít nỗ lực cho công nghệ thông tin để tập trung xây dựng bộ máy kinh doanh”. 

Tăng hiệu suất, tính bảo mật cao

SRX5400 trở thành một giải pháp tối ưu cho trung tâm dữ liệu hoặc biên dịch vụ trong doanh nghiệp lớn, nhà cung cấp dịch vụ hoặc nhà khai thác di động môi trường.

Ngăn chặn mối đe dọa nâng cao

Bảo vệ khỏi mối đe dọa động với tính năng Ngăn chặn mối đe dọa nâng cao của Juniper, bao gồm hộp cát phần mềm độc hại, nguồn cấp thông tin tình báo về mối đe dọa và Thông tin chi tiết về lưu lượng được mã hóa để phát hiện phần mềm độc hại ẩn trong lưu lượng được mã hóa SSL.

Tường lửa thế hệ tiếp theo

Phát hiện và giảm thiểu các mối đe dọa thông qua các tính năng tường lửa thế hệ tiếp theo (NGFW) hỗ trợ phần mềm, bao gồm hệ thống ngăn chặn xâm nhập (IPS), bảo mật ứng dụng (AppSecure), ID người dùng và kiểm soát truy cập dựa trên vai trò cũng như bảo mật nội dung (chống vi-rút mạng, chống -spam và lọc Web nâng cao).

Tối ưu hóa đường dẫn nhanh

Một cơ chế trên thẻ dòng SRX thế hệ tiếp theo giúp cải thiện thông lượng và độ trễ bằng cách xác định và tăng tốc các luồng lưu lượng không yêu cầu kiểm tra sâu gói tin.

Độ tin cậy của lớp tàu sân bay

Các thành phần và phần cứng dự phòng kết hợp với các quy trình hệ thống và mạng linh hoạt được tích hợp trong phần mềm Junos OS để mang lại tính khả dụng của hệ thống sáu chín (99,9999%).

Hiệu suất có thể mở rộng

Nền tảng mô-đun hỗ trợ khả năng mở rộng gần như tuyến tính mà không làm giảm hiệu suất thông qua Thẻ xử lý dịch vụ (SPC) và thẻ I/O (IOC). Không cần phần cứng dành riêng cho dịch vụ.

Tags: Thiết bị mạng – Tường lửaThiết bị mạng – tường lửa JuniperJuniper Firewall.

Related Posts

Juniper

Juniper Networks là một công ty công nghệ đa quốc gia chuyên cung cấp các giải pháp mạng, bao gồm tường lửa, router, switch, và thiết bị…

Juniper SRX1500

Juniper SRX1500

SRX1500 là tường lửa thế hệ tiếp theo có hiệu suất cao, độ trễ thấp dành cho các cơ sở doanh nghiệp phân tán và các trung tâm dữ liệu vừa và nhỏ.

Đặc điểm nổi bật:

  • Firewall performance (max): 9.2 Gbps
  • IPS performance: 3.3 Gbps
  • VPN performance: 4.5 Gbps
  • Maximum concurrent sessions: 2 million

Sản phẩm này có thể có nhiều tùy chọn và cấu hình khác nhau. Liên hệ chúng tôi để nhận được tư vấn!

Juniper SRX5800

Juniper SRX5800

Tường lửa SRX5800 được xây dựng cho các trung tâm dữ liệu doanh nghiệp lớn, cơ sở hạ tầng của nhà cung cấp dịch vụ và mạng khu vực công.

Đặc điểm nổi bật:

  • Firewall performance (max): 3.36 Tbps
  • IPS performance: 638 Gbps
  • VPN performance: 699 Gbps
  • Maximum concurrent sessions: 338 million

Sản phẩm này có thể có nhiều tùy chọn và cấu hình khác nhau. Liên hệ chúng tôi để nhận được tư vấn!

Juniper SRX5600

Juniper SRX5600

SRX5600 là thiết bị tường lửa lý tưởng để bảo vệ các trung tâm dữ liệu doanh nghiệp lớn và cơ sở hạ tầng của nhà cung cấp dịch vụ cũng như để tổng hợp các dịch vụ bảo mật.

Đặc điểm nổi bật:

  • Firewall performance (max): 1.44 Tbps
  • IPS performance: 245 Gbps
  • VPN performance: 269 Gbps
  • Maximum concurrent sessions: 182 m

Sản phẩm này có thể có nhiều tùy chọn và cấu hình khác nhau. Liên hệ chúng tôi để nhận được tư vấn!

Juniper SRX550

Juniper SRX550

Tường lửa SRX550 là thiết bị lý tưởng để bảo vệ các vị trí chi nhánh vừa và lớn.  Đồng thời, là giải pháp của bảo mật, định tuyến, chuyển mạch và kết nối WAN thành một dấu chân 2 U.

Đặc điểm nổi bật:

  • Firewall performance (max): 7 Gbps
  • IPS performance: 800 Mbps
  • VPN performance: 1 Gbps
  • Maximum concurrent sessions: 375,000

Sản phẩm này có thể có nhiều tùy chọn và cấu hình khác nhau. Liên hệ chúng tôi để nhận được tư vấn!

Juniper SRX4600

Juniper SRX4600

Tường lửa SRX4600 được tối ưu hóa để cung cấp khả năng bảo vệ nhất quán trên nhiều môi trường khác nhau với khả năng bảo vệ nhanh, có thể mở rộng cho các đám mây doanh nghiệp tư nhân, mạng khuôn viên và cơ sở hạ tầng đám mây công cộng.

Đặc điểm nổi bật:

  • Firewall performance (max): 400 Gbps
  • IPS performance: 45.4 Gbps
  • VPN performance: 44.4 Gbps
  • Maximum concurrent sessions: 60 millio

Sản phẩm này có thể có nhiều tùy chọn và cấu hình khác nhau. Liên hệ chúng tôi để nhận được tư vấn!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *