FortiGate FG-81E-BDL-950-60

Liên Hệ Báo Giá Firewall

FortiGate FG-81E-BDL-950-60, Phân phối Fortinet Firewall FortiGate FG-81E-BDL-950-60 chính hãng

FortiGate FG-81E-BDL-950-60 Fortinet FG-81E-BDL-950-60 Fortigate 81E – Utm Bundle – Security Appliance – With 5 Years Forticare 24X7 Comprehensive Support + 5 Years Fortiguard

Thông số kỹ thuật FortiGate FG-81E-BDL-950-60

Mã sản phẩm FortiGate FG-81E-BDL-950-60
Hardware Specifications
GE RJ45/SFP Shared Media Pairs 2
GE RJ45 Ports 12
GE RJ45 PoE/+ Ports
GE RJ45 DMZ/HA Ports 2
USB Ports 1
Console (RJ45) 1
Internal Storage 128GB
System Performance
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 4 / 4 / 4 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP packets) 3 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 6Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 1.3 Milion
New Sessions/Second (TCP) 30,000
Firewall Policies 5,000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 1 2.5 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 200
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,500
SSL-VPN Throughput 200 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 200
SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) 3 180 Mbps
Application Control Throughput (HTTP 64K) 2 900 Mbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K) 920 Mbps
Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
Maximum Number of Switches Supported 8
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 32 / 16
Maximum Number of FortiTokens 100
Maximum Number of Registered FortiClients 200
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
System Performance — Optimal Traffic Mix
IPS Throughput 2 1.5 Gbps
System Performance — Enterprise Traffic Mix
IPS Throughput 2 450 Mbps
NGFW Throughput 2, 4 360 Mbps
Threat Protection Throughput 2, 5 250 Mbps
Dimensions
Height x Width x Length (inches) 1.65 x 8.5 x 7
Height x Width x Length (mm) 42 x 216 x 178
Weight 2.65 lbs (1.2 kg)
Form Factor Desktop
Environment
Power Required 100–240V AC, 50–60 Hz
Maximum Current 100V AC / 0.7A, 240V AC / 0.3A
Total Available PoE Power Budget* N/AWould
Power Consumption (Average / Maximum) 20 W / 72 W
Heat Dissipation 245.67 BTH/h
Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
Humidity 10–90% non-condensing
Noise Level Fanless 0 dBA
Operating Altitude Up to 16,404 ft (5,000 m)
Compliance FCC Part 15B, Class B, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN

Related Posts

SMNET – phân phối cung cấp giải pháp thiết bị Firewall chính hãng, giá rẻ

Bạn đang tìm kiếm giải pháp Firewall chính hãng, bảo vệ an ninh mạng toàn diện cho doanh nghiệp? Hãy đến với SMNET – Chuyên phân phối…

SRX345-SYS-JB- Juniper SRX345-SYS-JB

Juniper SRX345-SYS-JB

Liên Hệ Báo Giá Firewall Juniper SRX345-SYS-JB (16GbE, 4x MPIM slots, 4G RAM, 8G Flash, Nguồn hỗ trợ, cable and RMK) Firewall SRX345 cho các văn phòng…

Juniper SRX340-SYS-JB

Juniper SRX340-SYS-JB

Liên Hệ Báo Giá Firewall Juniper SRX340-SYS-JB SRX340 Services Gateway includes hardware (16GbE, 4x MPIM slots, 4G RAM, 8G Flash, pw, cable, RMK) Juniper SRX340-SYS-JB kết nối…

Tường lửa Juniper SRX300-SYS-JB

Juniper SRX300-SYS-JB

Liên Hệ Báo Giá Firewall SRX300-SYS-JB | Thiết bị tường lửa Juniper SRX300 series chính hãng SRX300-SYS-JB có thể xử lý lưu lượng mạng tới 1 Gbps…

Juniper SRX320-SYS-JB, firewall SRX320-SYS-JB

Juniper SRX320-SYS-JB

Liên Hệ Báo Giá Firewall Juniper SRX320-SYS-JB tường lửa Firewall Juniper SRX320 chính hãng Firewall SRX320 tường lửa kết nối an toàn các văn phòng chi nhánh…

SRX550-M-SYS-JE-AC, juniper SRX550-M-SYS-JE-AC, firewall SRX550-M-SYS-JE-AC

SRX550-M-SYS-JE-AC

Liên Hệ Báo Giá Firewall Juniper SRX550-M-SYS-JE-AC, thông tin, giá, hình ảnh Juniper SRX550-M-SYS-JE-AC Juniper SRX550-M-SYS-JE-AC là giải pháp tất cả trong một giúp củng cố kết…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *