Firewall fortigate FG-200D-BDL

Liên Hệ Báo Giá Firewall

Thông tin Thiết bị tường lửa FortiGate 200D

Firewall FortiGate 200D là một trong những thiết bị tường lửa được đánh giá xuất sắc của hãng bảo mật mạng Fortinet. FG-200D-BDL đã vượt qua các bài thử nghiệm về mức độ tin cậy và được ICSA labs – Hiệp hội bảo mật máy tính quốc tế công nhận về các chức năng bảo mật như: chống virut, tường lửa, IPSec VNP, mã hóa dữ liệu, SSL VNP, IPS, chống phần mềm gián điệp và xâm nhập trái phép.

Thiết bị tường lửa FortiGate 200D

Thông số kỹ thuật tường lửa FortiGate 200D

FortiGate Model FortiGate-200D-BDL FortiGate-240D
Fortinet Fortigate 200D
10/100/1000 WAN Giao diện (RJ45) 2 2
10/100/1000 Internal Giao diện (RJ45) 16 40
GbE SFP DMZ Giao diện 2 2
USB (Client / Server) 1/1 1/1
Console (RJ45) 1 1
Local Storage 16GB 32GB
System Performance
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets) 3 Gbps 4 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP packets) 2 μs 6 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second) 4.5 Mpps 6 Mpps
Concurrent Sessions (TCP) 1.4 Million 3.2 Million
New Sessions/Sec (TCP) 77,000 77,000
Firewall Policies (Max) 10,000 10,000
IPSec VPN Throughput (512 byte packets) 1.3 Gbps 1.3 Gbps
Gateway-to-Gateway IPSec VPN Tunnels 2,000 2,000
Client-to-Gateway IPSec VPN Tunnels 5,000 5,000
SSL-VPN Throughput 400 Mbps 400 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Max) 300 300
IPS Throughput 1.7 Gbps 2.1 Gbps
Antivirus Throughput (Proxy Based / Flow Based) 600 / 1,100 Mbps 600 / 1,100 Mbps
Virtual Domains (Default / Max) 10 / 10
Max Number of FortiAPs 32
Max Number of FortiTokens 1,000
Max Number of RegisteMàu đỏ FortiClients 2,000
High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
Kích thước
Height x Width x Length 1.72 x 9.17 x 8.78 in (44 x 233 x 223 mm) 1.50 x 8.50 x 6.18 in (38 x 216 x 157 mm)
Khối lượng 10.5 lbs (4.8 kg)
Kiểu sản phẩm Rack Mount, 1 RU
Environmental
Power RequiMàu đỏ 100 – 240 VAC, 50 – 60 Hz
Max Current 110 V / 3 A, 220 V / 1.5 A
Power Consumption (AVG / Max) 55 / 79 W 80 / 98 W
Heat Dissipation 270 BTU / h 335 BTU / h
Operating Temperature 32 – 104 °F (0 – 40 °C)
Storage Temperature -31 – 158 °F (-35 – 70 °C)
Humidity 20 to 90% non-condensing
Compliance & Certifications
Compliance FCC Part 15 Class A, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB
Certifications ICSA Labs: Firewall, IPSec, IPS, Antivirus, SSL VPN

Tính năng ưu việt của Tường lửa Firewall FortiGate 200D

Hiệu năng vượt trội

Với SPU có thể điều chỉnh sẽ cung cấp một hiệu suất làm việc cao hơn các thiết bị cùng nhóm. Bên cạnh đó, hiện tượng thắt nút chai do dữ liệu bị nghẽn tại thiết bị bảo mật sẽ được giải quyết hoàn toàn.

Bộ xử lý mạng SPU NP4Lite

SPU NP4Lite hoàn toàn tương thích với tường lửa và các chức năng VNP. Nó giúp tăng tốc mạng riêng ảo VNP dù sử dụng bất kỳ gói bảo mật nào. Giúp phòng chống xâm nhập bất thường, kiểm tra mức tải dữ liệu và chống phân mảnh. Bên cạnh đó là khả năng ưu tiên dữ liệu và định dạng loại dữ liệu thích hợp.

Bộ xử lý nội dung CP8

Bộ xử lý nội dung SPU CP8 hoạt động bên ngoài lưu lượng truy cập trực tiếp, cung cấp các dịch vụ kiểm tra nội dung và mật mã tốc độ cao bao gồm chức năng tăng tốc kiểm tra nội dung dữ liệu dựa trên hệ thống phân loại. Mã hóa và giải mã offloading.

Ưu điểm của fortigate 200D

  • Khả năng mã hóa và giải mã dữ liệu hoàn hảo.
  • Hiệu suất hoạt động cao.
  • Khả năng tương thích tốt với các thiết bị trong mạng nội bộ.

Mọi thắc mắc về sản phẩm quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi theo các số Hotline có trên Website để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất các thông tin về sản phẩm, cũng như về giá thành sản phẩm.

Firewall FortiGate 200D thiết bị bảo mật của Fortinet dựa trên nền tảng thiết bị tường lửa firewall thông thường kết hợp với Fortinet Security Fabric. Liên hệ 0522 388 688

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”ImageObject”,”contentUrl”:”https://firewalls.vn/cuploads/images/firewall-fortigate-200d.webp”,”license”:”https://firewalls.vn/Firewall-fortigate-FG-200D-BDL.html”,”acquireLicensePage”:”https://firewalls.vn/cuploads/images/firewall-fortigate-200d.webp”,”creditText”:”Firewall fortigate FG-200D-BDL – Firewall Fortinet”,”creator”:{“@type”:”Person”,”name”:”Thiết Thị Mạng”},”copyrightNotice”:”firewalls.vn”}

Related Posts

SMNET – phân phối cung cấp giải pháp thiết bị Firewall chính hãng, giá rẻ

Bạn đang tìm kiếm giải pháp Firewall chính hãng, bảo vệ an ninh mạng toàn diện cho doanh nghiệp? Hãy đến với SMNET – Chuyên phân phối…

SRX345-SYS-JB- Juniper SRX345-SYS-JB

Juniper SRX345-SYS-JB

Liên Hệ Báo Giá Firewall Juniper SRX345-SYS-JB (16GbE, 4x MPIM slots, 4G RAM, 8G Flash, Nguồn hỗ trợ, cable and RMK) Firewall SRX345 cho các văn phòng…

Juniper SRX340-SYS-JB

Juniper SRX340-SYS-JB

Liên Hệ Báo Giá Firewall Juniper SRX340-SYS-JB SRX340 Services Gateway includes hardware (16GbE, 4x MPIM slots, 4G RAM, 8G Flash, pw, cable, RMK) Juniper SRX340-SYS-JB kết nối…

Tường lửa Juniper SRX300-SYS-JB

Juniper SRX300-SYS-JB

Liên Hệ Báo Giá Firewall SRX300-SYS-JB | Thiết bị tường lửa Juniper SRX300 series chính hãng SRX300-SYS-JB có thể xử lý lưu lượng mạng tới 1 Gbps…

Juniper SRX320-SYS-JB, firewall SRX320-SYS-JB

Juniper SRX320-SYS-JB

Liên Hệ Báo Giá Firewall Juniper SRX320-SYS-JB tường lửa Firewall Juniper SRX320 chính hãng Firewall SRX320 tường lửa kết nối an toàn các văn phòng chi nhánh…

SRX550-M-SYS-JE-AC, juniper SRX550-M-SYS-JE-AC, firewall SRX550-M-SYS-JE-AC

SRX550-M-SYS-JE-AC

Liên Hệ Báo Giá Firewall Juniper SRX550-M-SYS-JE-AC, thông tin, giá, hình ảnh Juniper SRX550-M-SYS-JE-AC Juniper SRX550-M-SYS-JE-AC là giải pháp tất cả trong một giúp củng cố kết…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *